ước lượng

Học thuật
Thân thiện
ước lượng

Người bán hàng ước lượng số lượng táo trong giỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đoán định, đánh giá một số lượng, quy mô, mức độ một cách đại khái, không dựa trên sự tính toán chính xác, chi tiết: Hành động đưa ra một con số hoặc nhận định gần đúng về một đại lượng nào đó dựa trên kinh nghiệm, quan sát hoặc dữ liệu sơ bộ, thay vì một phép đo hay tính toán chính xác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ước lượng số người tham dự buổi hội thảo vào khoảng 200 người. (Anh ấy đưa ra con số gần đúng về số người tham dự.)
    • Chúng tôi chỉ mới ước lượng sơ bộ thiệt hại sau cơn bão. (Chúng tôi mới chỉ đánh giá đại khái mức độ thiệt hại.)
    • Khó có thể ước lượng chính xác giá trị của bức tranh cổ này. (Khó có thể đánh giá một cách chính xác tuyệt đối giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ước lượng một cách thận trọng": Đưa ra con số dự đoán tính chất bảo thủ, thường thấp hơn khả năng thực tế để tránh rủi ro.
    • Khi lập ngân sách, hãy ước lượng một cách thận trọng các khoản chi phí phát sinh.
  • "Dựa trên ước lượng": Dựa vào số liệu hoặc đánh giá mang tính chất gần đúng, không chính thức.
    • Kế hoạch này được xây dựng dựa trên ước lượng ban đầu của nhóm nghiên cứu.
Biến thể từ gần giống
  • Ước tính (động từ): Có nghĩa tương tự "ước lượng", nhưng thường hàm ý sự tính toán, suy luận nhiều hơn một chút, vẫn không phải chính xác tuyệt đối.
    • Ước tính thời gian hoàn thành dự án 6 tháng.
  • Đánh giá (động từ): Nghĩa rộng hơn, bao gồm việc nhận định, xem xét về giá trị, chất lượng, năng lực, không chỉ riêng về số lượng.
    • Đánh giá năng lực của nhân viên.
  • Phỏng đoán (động từ): Đoán, dự đoán dựa trên cảm tính hoặc dấu hiệu không chắc chắn, ít tính toán hơn "ước lượng".
    • Tôi chỉ phỏng đoán anh ấy sẽ đến muộn.
Từ đồng nghĩa
  • Đoán định: Đoán xác định (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).
  • Lượng giá: Đánh giá, ước định về mặt giá trị (thường dùng trong kinh tế, khoa học).
Từ trái nghĩa
  • Tính toán chính xác: Xác định bằng các phép toán với độ chính xác cao.
  • Đo đạc: Xác định bằng dụng cụ, công cụ đo lường cụ thể.
  • Xác định: Làm cho rõ ràng, chính xác, không còn ước đoán.
ước lượng

Người bán hàng ước lượng số lượng táo trong giỏ.

  1. đgt. Đoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác: ước lượng của người đến xem theo kết quả ước lượng ban đầu ước lượng thế mà chính xác.